XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

犯愁 đọc là fàn chóu, nghĩa là lo lắng; bồn chồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

犯愁

[fàn chóu] [犯 愁]

lo lắng; bồn chồn

发愁,为困难或烦恼的事感到忧虑。

明天的演讲让我犯愁。

míng tiān de yǎn jiǎng ràng wǒ fàn chóu.

Buổi thuyết trình ngày mai làm tôi lo lắng.

Hỏi đáp về từ 犯愁

犯愁 nghĩa là gì?

犯愁 (fàn chóu) nghĩa là lo lắng; bồn chồn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 犯愁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 犯, 愁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.