XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

犯罪 đọc là fàn zuì, nghĩa là phạm tội; tội phạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

犯罪

[fàn zuì] [犯 罪]

phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội

做出触犯法律、应受惩罚的行为

法律严厉打击一切危害社会的犯罪行为。

fǎ lǜ yán lì dǎ jī yí qiè wēi hài shè huì de fàn zuì xíng wéi.

Pháp luật trấn áp nghiêm khắc mọi hành vi phạm tội gây hại cho xã hội.

贩卖毒品是严重违法犯罪行为。

fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.

Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

他因涉嫌严重犯罪被判处死刑。

tā yīn shè xián yán zhòng fàn zuì bèi pàn chǔ sǐ xíng.

Anh ta bị tuyên án tử hình vì nghi vấn phạm tội nghiêm trọng.

他因为犯罪情节严重而被起诉。

tā yīn wèi fàn zuì qíng jié yán zhòng ér bèi qǐ sù.

Anh ta bị khởi tố vì tình tiết phạm tội nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 犯罪

犯罪 nghĩa là gì?

犯罪 (fàn zuì) nghĩa là phạm tội; tội phạm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 犯罪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 犯, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 犯罪?

Thường gặp: 犯罪学 (fàn zuì xué) – tội phạm học; 犯罪者 (fàn zuì zhě) – tội phạm; 低龄犯罪 (dī líng fàn zuì) – tội phạm vị thành niên; 刑事犯罪 (xíng shì fàn zuì) – hành vi phạm tội hình sự; 单位犯罪 (dān wèi fàn zuì) – tội phạm do tổ chức thực hiện; 暴力犯罪 (bào lì fàn zuì) – tội phạm bạo lực.