低龄犯罪
[dī líng fàn zuì] [低 龄 犯 罪]
tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
低龄犯罪 đọc là dī líng fàn zuì, nghĩa là tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dī líng fàn zuì] [低 龄 犯 罪]
tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
低龄犯罪 (dī líng fàn zuì) nghĩa là tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên.
Viết lần lượt từng chữ 低, 龄, 犯, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.