XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

立功 đọc là lì gōng, nghĩa là lập công; có đóng góp xứng đáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

立功

[lì gōng] [立 功]

lập công; có đóng góp xứng đáng

建立功劳。

他在抢救国家财产的行动中英勇立功。

tā zài qiǎng jiù guó jiā cái chǎn de xíng dòng zhōng yīng yǒng lì gōng.

Anh ấy đã dũng cảm lập công trong hành động giải cứu tài sản nhà nước.

为国家和人民立功是最大的光荣。

wèi guó jiā hé rén mín lì gōng shì zuì dà de guāng róng.

Lập công cho đất nước và nhân dân là vinh quang lớn nhất.

Hỏi đáp về từ 立功

立功 nghĩa là gì?

立功 (lì gōng) nghĩa là lập công; có đóng góp xứng đáng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 立功 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 立, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 立功?

Thường gặp: 立功赎罪 (lì gōng shú zuì) – chuộc tội.