XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

立方 đọc là lì fāng, nghĩa là hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体 (lì fāng tǐ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

立方

[lì fāng] [立 方]

hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体 (lì fāng tǐ); viết tắt của 立方米 (lì fāng mǐ)

指三次方、立方体或立方米。

老师在黑板上画了一个标准的几何立方模型。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà le yí gè biāo zhǔn de jǐ hé lì fāng mó xíng.

Thầy giáo đã vẽ một mô hình hình lập phương hình học chuẩn mực lên bảng.

lập phương (lũy thừa 3)

数自乘二次的积(即三次方)。

请算一下这个数字的立方是多少。

qǐng suàn yí xià zhè ge shù zì de lì fāng shì duō shǎo.

Xin hãy tính xem lập phương của con số này là bao nhiêu.

这间储藏室的容积约为五十立方米。

zhè jiān chǔ cáng shì de róng jī yuē wèi wǔ shí lì fāng mǐ.

Dung tích căn phòng kho này khoảng năm mươi mét khối.

一立方米水大概重一吨。

yí lì fāng mǐ shuǐ dà gài zhòng yì dūn.

Một mét khối nước nặng khoảng một tấn.

Hỏi đáp về từ 立方

立方 nghĩa là gì?

立方 (lì fāng) nghĩa là hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体 (lì fāng tǐ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 立方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 立, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 立方?

Thường gặp: 立方米 (lì fāng mǐ) – mét khối (đơn vị thể tích); 水立方 (shuǐ lì fāng) – Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc K…; 立方体 (lì fāng tǐ) – hình lập phương; 立方根 (lì fāng gēn) – căn bậc ba (toán học); 立方公尺 (lì fāng gōng chǐ) – mét khối (m³); 立方厘米 (lì fāng lí mǐ) – centimét khối.