立方体 đọc là lì fāng tǐ, nghĩa là hình lập phương; liên quan đến lập phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 立方体
立方体 nghĩa là gì?
立方体 (lì fāng tǐ) nghĩa là hình lập phương; liên quan đến lập phương.
Cách viết 立方体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 立, 方, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.