XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方块 đọc là fāng kuài, nghĩa là hình lập phương; khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 方块

方块 nghĩa là gì?

方块 (fāng kuài) nghĩa là hình lập phương; khối.

Cách viết 方块 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 块 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方块?

Thường gặp: 方块字 (fāng kuài zì) – chữ Hán; 方块舞 (fāng kuài wǔ) – điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ); 拉丁方块 (lā dīng fāng kuài) – hình vuông Latin (câu đố toán); 方块草皮 (fāng kuài cǎo pí) – mảng cỏ bị tróc (trong golf); 魔术方块 (mó shù fāng kuài) – khối Rubik; 俄罗斯方块 (é luó sī fāng kuài) – Trò chơi xếp gạch Tetris (trò chơi điện tử).