方块草皮 đọc là fāng kuài cǎo pí, nghĩa là mảng cỏ bị tróc (trong golf). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 方块草皮
方块草皮 nghĩa là gì?
方块草皮 (fāng kuài cǎo pí) nghĩa là mảng cỏ bị tróc (trong golf).
Cách viết 方块草皮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 方, 块, 草, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.