XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方便 đọc là fāng biàn, nghĩa là tiện lợi; thích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

方便

[fāng biàn] [方 便]

tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư

便利、适合或提供便利

坐地铁很方便。

zuò dì tiě hěn fāng biàn.

Đi tàu điện ngầm rất tiện lợi.

việc đi vệ sinh (nói giảm nói tránh)

指上洗手间

请等我一下,我去方便一下。

qǐng děng wǒ yí xià, wǒ qù fāng biàn yí xià.

Xin chờ tôi một chút, tôi đi vệ sinh một chút.

嗯,挺快的,上网看书很方便。

èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.

Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

如今上网买东西越来越方便了。

rú jīn shàng wǎng mǎi dōng xī yuè lái yuè fāng biàn le.

Ngày nay việc mua sắm trên mạng ngày càng tiện lợi.

都可以,不过发到网上更方便。

dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.

Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

Hỏi đáp về từ 方便

方便 nghĩa là gì?

方便 (fāng biàn) nghĩa là tiện lợi; thích hợp. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 方便 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方便?

Thường gặp: 方便面 (fāng biàn miàn) – mì ăn liền; 不方便 (bù fāng biàn) – bất tiện; 方便贴 (fāng biàn tiē) – giấy ghi chú Post-it; 把方便当随便 (bǎ fāng biàn dàng suí biàn) – đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng.