XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以便 đọc là yǐ biàn, nghĩa là để có thể; nhằm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

以便

[yǐ biàn] [以 便]

để có thể; nhằm; để

表示目的,引出后续结果

请提前把材料发给大家,以便大家提前准备。

qǐng tí qián bǎ cái liào fā gěi dà jiā, yǐ biàn dà jiā tí qián zhǔn bèi.

Xin hãy gửi trước tài liệu cho mọi người để tiện chuẩn bị.

可以便宜一点儿吗?

kě yǐ pián yi yì diǎn r ma?

Có thể rẻ hơn một chút không?

Trong bài: Hỏi giá & trả giá nhẹ

茶农把茶叶压成饼状以便保存。

chá nóng bǎ chá yè yā chéng bǐng zhuàng yǐ biàn bǎo cún.

Người trồng trà nén trà thành hình bánh để dễ bảo quản.

因此我们必须部署数字痕迹工具,以便快速甄别虚假信息。

yīn cǐ wǒ men bì xū bù shǔ shù zì hén jì gōng jù, yǐ biàn kuài sù zhēn bié xū jiǎ xìn xī.

Vì thế chúng ta phải triển khai công cụ dấu vết số để nhanh chóng phân biệt thông tin giả mạo.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

Hỏi đáp về từ 以便

以便 nghĩa là gì?

以便 (yǐ biàn) nghĩa là để có thể; nhằm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 以便 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.