XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以来 đọc là yǐ lái, nghĩa là kể từ (một sự kiện trước). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

以来

[yǐ lái] [以 来]

kể từ (một sự kiện trước)

表示从过去某时起到现在

今年以来天气一直很好。

jīn nián yǐ lái tiān qì yì zhí hěn hǎo.

Từ đầu năm đến nay thời tiết luôn rất tốt.

是的,你的图书卡明天可以来取。

shì de, nǐ de tú shū kǎ míng tiān kě yǐ lái qǔ.

Đúng vậy, thẻ thư viện của em ngày mai có thể đến lấy.

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

嗯……我明天就可以来上班。

èn…… wǒ míng tiān jiù kě yǐ lái shàng bān.

Ừm... ngay ngày mai em có thể đi làm rồi ạ.

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

早上车很多,所以来晚了。

zǎo shàng chē hěn duō, suǒ yǐ lái wǎn le.

Buổi sáng nhiều xe quá, nên đến muộn.

Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就

Hỏi đáp về từ 以来

以来 nghĩa là gì?

以来 (yǐ lái) nghĩa là kể từ (một sự kiện trước). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 以来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 以来?

Thường gặp: 长期以来 (cháng qī yǐ lái) – trong một thời gian dài; 一直以来 (yī zhí yǐ lái) – trong quá khứ luôn luôn; 有史以来 (yǒu shǐ yǐ lái) – kể từ khi bắt đầu lịch sử; 有生以来 (yǒu shēng yǐ lái) – từ khi sinh ra; 自古以来 (zì gǔ yǐ lái) – từ thời cổ đại; 自懂事以来 (zì dǒng shì yǐ lái) – từ khi bắt đầu hiểu chuyện.