XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自古以来 đọc là zì gǔ yǐ lái, nghĩa là từ thời cổ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自古以来

[zì gǔ yǐ lái] [自 古 以 来]

từ thời cổ đại

该地区土地肥沃,自古以来就盛产大米。

gāi dì qū tǔ dì féi wò, zì gǔ yǐ lái jiù shèng chǎn dà mǐ.

Khu vực này đất đai màu mỡ, từ xưa đến nay đã nổi tiếng sản xuất nhiều lúa gạo.

河西走廊自古以来就是重要的交通要道。

hé xī zǒu láng zì gǔ yǐ lái jiù shì zhòng yào de jiāo tōng yào dào.

Hành lang Hà Tây từ xưa đến nay đã là tuyến đường giao thông trọng yếu.

这里的地势比较险要,自古以来就是兵家必争之地。

zhè lǐ de dì shì bǐ jiào xiǎn yào, zì gǔ yǐ lái jiù shì bīng jiā bì zhēng zhī dì.

Địa hình ở đây tương đối hiểm trở, từ xưa đến nay luôn là nơi chiến lược trọng yếu.

Hỏi đáp về từ 自古以来

自古以来 nghĩa là gì?

自古以来 (zì gǔ yǐ lái) nghĩa là từ thời cổ đại.

Cách viết 自古以来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 古, 以, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.