有生以来
[yǒu shēng yǐ lái] [HỮU 生 以 来]
từ khi sinh ra; trong suốt đời người
有生以来 đọc là yǒu shēng yǐ lái, nghĩa là từ khi sinh ra; trong suốt đời người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu shēng yǐ lái] [HỮU 生 以 来]
từ khi sinh ra; trong suốt đời người
有生以来 (yǒu shēng yǐ lái) nghĩa là từ khi sinh ra; trong suốt đời người.
Viết lần lượt từng chữ 有, 生, 以, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.