XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生来 đọc là shēng lái, nghĩa là từ khi sinh ra; theo bản chất của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生来

[shēng lái] [生 来]

từ khi sinh ra; theo bản chất của một người

这里的学生来自全国各地。

zhè lǐ de xué shēng lái zì quán guó gè dì.

Học sinh ở đây đến từ khắp mọi miền đất nước.

这些学生来自不同国家。

zhè xiē xué shēng lái zì bù tóng guó jiā.

Những học sinh này đến từ các nước khác nhau.

他请风水先生来看了新房的朝向和布局。

tā qǐng fēng shuǐ xiān shēng lái kàn le xīn fáng de cháo xiàng hé bù jú.

Anh ấy mời thầy phong thủy đến xem hướng và bố cục của căn nhà mới.

Hỏi đáp về từ 生来

生来 nghĩa là gì?

生来 (shēng lái) nghĩa là từ khi sinh ra; theo bản chất của một người.

Cách viết 生来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.