方针【方針】
[fāng zhēn] [方 针]
chính sách; hướng dẫn; lượng từ: 个 (gè)
引导事业前进的指导原则
公司提出了新的发展方针。
gōng sī tí chū le xīn de fā zhǎn fāng zhēn.Công ty đã đề ra phương châm phát triển mới.
个
方针 đọc là fāng zhēn, nghĩa là chính sách; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng zhēn] [方 针]
chính sách; hướng dẫn; lượng từ: 个 (gè)
引导事业前进的指导原则
公司提出了新的发展方针。
gōng sī tí chū le xīn de fā zhǎn fāng zhēn.Công ty đã đề ra phương châm phát triển mới.
个
方针 (fāng zhēn) nghĩa là chính sách; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 方, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 总方针 (zǒng fāng zhēn) – chính sách chung; 八字方针 (bā zì fāng zhēn) – chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; 双百方针 (shuāng bǎi fāng zhēn) – đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花运动 (bǎi huā yùn dòng) với khẩu hiệu…; 大政方针 (dà zhèng fāng zhēn) – chính sách lớn của chính phủ quốc gia.