XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方针 đọc là fāng zhēn, nghĩa là chính sách; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 方针

方针 nghĩa là gì?

方针 (fāng zhēn) nghĩa là chính sách; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 方针 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方针?

Thường gặp: 总方针 (zǒng fāng zhēn) – chính sách chung; 八字方针 (bā zì fāng zhēn) – chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; 双百方针 (shuāng bǎi fāng zhēn) – đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花运动 (bǎi huā yùn dòng) với khẩu hiệu…; 大政方针 (dà zhèng fāng zhēn) – chính sách lớn của chính phủ quốc gia.