立方根 đọc là lì fāng gēn, nghĩa là căn bậc ba (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 立方根
立方根 nghĩa là gì?
立方根 (lì fāng gēn) nghĩa là căn bậc ba (toán học).
Cách viết 立方根 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 立, 方, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.