XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

立交桥 đọc là lì jiāo qiáo, nghĩa là cầu vượt; cầu chui. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

立交桥【立交橋】

[lì jiāo qiáo] [立 交 桥]

cầu vượt; cầu chui

在交叉路口分层修建的公路桥。

这座城市新建了一座大型立交桥,有效缓解了交通拥堵。

zhè zuò chéng shì xīn jiàn le yí zuò dà xíng lì jiāo qiáo, yǒu xiào huǎn jiě le jiāo tōng yōng dǔ.

Thành phố này vừa xây một cầu vượt lớn, giúp giảm ùn tắc giao thông một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 立交桥

立交桥 nghĩa là gì?

立交桥 (lì jiāo qiáo) nghĩa là cầu vượt; cầu chui. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 立交桥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 立, 交, 桥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.