XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桥 đọc là qiáo, nghĩa là cầu; lượng từ: 座 (zuò). Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

桥【橋】

[qiáo]

cầu; lượng từ: 座 (zuò)

架在水面或空中便于通行的建筑物

河上有一座很大的桥。

hé shàng yǒu yí zuò hěn dà de qiáo.

Trên sông có một cây cầu rất lớn.

座

嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。

èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.

Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

政府决定拆除这座危险的老桥。

zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.

Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.

不会,我们要逐步建立安全感与信任桥梁,让他慢慢放松。

bú huì, wǒ men yào zhú bù jiàn lì ān quán gǎn yǔ xìn rèn qiáo liáng, ràng tā màn màn fàng sōng.

Không đâu, chúng ta cần từng bước xây dựng cảm giác an toàn và cầu nối tin tưởng, để bạn ấy từ từ thả lỏng.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập

Hỏi đáp về chữ 桥

桥 nghĩa là gì?

桥 (qiáo) nghĩa là cầu; lượng từ: 座 (zuò). Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 桥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 桥 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 桥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桥梁 (qiáo liáng) – cây cầu (nghĩa đen và bóng); 立交桥 (lì jiāo qiáo) – cầu vượt; 天桥 (tiān qiáo) – cầu vượt; 便桥 (biàn qiáo) – cầu tạm; 全桥 (quán qiáo) – cầu H (điện tử); 冰桥 (bīng qiáo) – cầu băng.