XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天桥 đọc là tiān qiáo, nghĩa là cầu vượt; cầu bộ hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天桥

[tiān qiáo] [天 桥]

cầu vượt; cầu bộ hành

指北京或济南的地名。

行人应该走过街天桥以确保交通安全。

xíng rén yīng gāi zǒu guo jiē tiān qiáo yǐ què bǎo jiāo tōng ān quán.

Người đi bộ nên đi cầu vượt sang đường để đảm bảo an toàn giao thông.

过去天桥有很多表演曲艺的玩意儿。

guò qù tiān qiáo yǒu hěn duō biǎo yǎn qǔ yì de wán yì r.

Trước đây ở Thiên Kiều có rất nhiều tiết mục biểu diễn khúc nghệ.

Hỏi đáp về từ 天桥

天桥 nghĩa là gì?

天桥 (tiān qiáo) nghĩa là cầu vượt; cầu bộ hành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天桥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 桥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天桥?

Thường gặp: 天桥区 (tiān qiáo qū) – quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 济南市 (jǐ nán shì), Sơn Đông; 天桥立 (tiān qiáo lì) – Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản; 过街天桥 (guò jiē tiān qiáo) – cầu đi bộ trên cao.