XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绿灯 đọc là lǜ dēng, nghĩa là đèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

绿灯【綠燈】

[lǜ dēng] [绿 灯]

đèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục

允许通行的绿色信号灯,比喻许可。

看到绿灯亮起,行人才可以安全地通过斑马线。

kàn dào lǜ dēng liàng qǐ, xíng rén cái kě yǐ ān quán dì tōng guò bān mǎ xiàn.

Khi thấy đèn xanh bật sáng, người đi bộ mới có thể qua vạch kẻ đường một cách an toàn.

平时都是绿灯,那个机器好像坏了。

píng shí dōu shì lǜ dēng, nà ge jī qì hǎo xiàng huài le.

Bình thường đều là đèn xanh, thiết bị kia hình như hỏng rồi.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

到前面的红绿灯。

dào qián miàn de hóng lǜ dēng.

Đến đèn giao thông phía trước.

Trong bài: Chỉ đường cho người khác

到红绿灯以后呢?

dào hóng lǜ dēng yǐ hòu ne?

Sau khi đến đèn giao thông thì sao?

Trong bài: Chỉ đường cho người khác

Hỏi đáp về từ 绿灯

绿灯 nghĩa là gì?

绿灯 (lǜ dēng) nghĩa là đèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 绿灯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绿, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绿灯?

Thường gặp: 开绿灯 (kāi lǜ dēng) – bật đèn xanh; 红绿灯 (hóng lǜ dēng) – đèn giao thông.