开绿灯
[kāi lǜ dēng] [开 绿 灯]
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
开绿灯 đọc là kāi lǜ dēng, nghĩa là bật đèn xanh; cho phép tiến hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi lǜ dēng] [开 绿 灯]
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
开绿灯 (kāi lǜ dēng) nghĩa là bật đèn xanh; cho phép tiến hành.
Viết lần lượt từng chữ 开, 绿, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.