XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔阂 đọc là gé hé, nghĩa là hiểu lầm; tách biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

隔阂【隔閡】

[gé hé] [隔 阂]

hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.)

彼此情意不通,思想上有距离。

深入的沟通有助于消除两代人之间的思想隔阂。

shēn rù de gōu tōng yǒu zhù yú xiāo chú liǎng dài rén zhī jiān de sī xiǎng gé hé.

Giao tiếp sâu sắc giúp xóa bỏ rào cản tư tưởng giữa hai thế hệ.

我带了传统民间年画,用这些能帮我们打破隔阂吗?

wǒ dài le chuán tǒng mín jiān nián huà, yòng zhè xiē néng bāng wǒ men dǎ pò gé hé ma?

Mình có mang theo tranh Tết dân gian truyền thống, dùng những thứ này có thể giúp chúng mình phá vỡ rào cản không?

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

双方通过对话消除了隔阂。

shuāng fāng tōng guò duì huà xiāo chú le gé hé.

Hai bên đã xóa bỏ rào cản thông qua đối thoại.

嗯,文化隔阂带来的焦虑让我很难融入这里的生活。

èn, wén huà gé hé dài lái de jiāo lǜ ràng wǒ hěn nán róng rù zhè lǐ de shēng huó.

Ừm, sự lo âu do rào cản văn hóa mang lại khiến tớ rất khó hòa nhập cuộc sống ở đây.

Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học

Hỏi đáp về từ 隔阂

隔阂 nghĩa là gì?

隔阂 (gé hé) nghĩa là hiểu lầm; tách biệt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 隔阂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 阂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.