XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疙瘩 đọc là gē da, nghĩa là sưng hoặc u trên da; mụn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

疙瘩

[gē da] [疙 瘩]

1.sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề

皮肤隆起物、小球状物或心中的矛盾。

听到那个可怕的消息后,他身上起了一层鸡皮疙瘩。

tīng dào nà ge kě pà de xiāo xī hòu, tā shēn shàng qǐ le yì céng jī pí gē da.

Sau khi nghe tin tức đáng sợ đó, trên người anh ấy nổi cả một lớp da gà.

2.cục bột (món ăn)

指做汤用的面团小颗粒。

冬天吃一碗热乎的面疙瘩很舒服。

dōng tiān chī yì wǎn rè hū de miàn gē da hěn shū fú.

Mùa đông ăn một bát canh bột gạt nóng hổi rất dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 疙瘩

疙瘩 nghĩa là gì?

疙瘩 (gē da) nghĩa là sưng hoặc u trên da; mụn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 疙瘩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疙, 瘩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疙瘩?

Thường gặp: 疙瘩汤 (gē da tāng) – canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đ…; 面疙瘩 (miàn gē da) – bánh bao bột; 宝贝疙瘩 (bǎo bèi gē da) – (về một đứa trẻ) cục cưng; 鸡皮疙瘩 (jī pí gē da) – nổi da gà.