XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扣 đọc là kòu, nghĩa là cài; nút. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

扣

[kòu]

1.cài; nút; cài nút

扣合,系上

出门前请把衣服上的扣子扣好,外面风很大。

chū mén qián qǐng bǎ yī fu shàng de kòu zǐ kòu hǎo, wài miàn fēng hěn dà.

Trước khi ra ngoài hãy cài cúc áo cẩn thận, bên ngoài gió rất to.

2.trừ, khấu trừ

从总数中减去

他迟到了半小时,被公司扣了部分奖金。

tā chí dào le bàn xiǎo shí, bèi gōng sī kòu le bù fen jiǎng jīn.

Anh ấy đi muộn nửa tiếng, bị công ty trừ một phần tiền thưởng.

3.úp, chụp lại

倒过来把物体罩在上面

他把看完了的书扣在桌子上便睡了。

tā bǎ kàn wán le de shū kòu zài zhuō zi shàng biàn shuì le.

Anh ấy úp cuốn sách vừa đọc xong lên bàn rồi đi ngủ.

4.tạm giữ, tịch thu

强行留住,查封扣押

海关依法扣留了这批没有申报的货物。

hǎi guān yī fǎ kòu liú le zhè pī méi yǒu shēn bào de huò wù.

Hải quan đã tạm giữ lô hàng không khai báo này theo đúng luật.

这家平台有折扣,还送积分。

zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.

Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

扣子掉了,你能帮我缝一下吗?

kòu zǐ diào le, nǐ néng bāng wǒ fèng yí xià ma?

Cúc áo bị đứt rồi, bạn có thể giúp tôi khâu lại một chút không?

大卫,扣球打得太漂亮了!

dà wèi, kòu qiú dǎ de tài piào liang le!

Đại Vệ, đập cầu đẹp mắt quá!

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

Hỏi đáp về chữ 扣

扣 nghĩa là gì?

扣 (kòu) nghĩa là cài; nút. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 扣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扣 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 扣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纽扣儿 (niǔ kòu er) – cúc áo; 回扣 (huí kòu) – tiền lại quả; 扣押 (kòu yā) – tạm giữ; 扣留 (kòu liú) – tạm giữ; 扣除 (kòu chú) – khấu trừ; 纽扣 (niǔ kòu) – cúc áo.