XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拘留 đọc là jū liú, nghĩa là tạm giam; giữ ai đó trong sự quản thúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拘留

[jū liú] [拘 留]

tạm giam; giữ ai đó trong sự quản thúc

司法或公安机关依法限制人身自由。

他因为酒后驾驶而被警方依法行政拘留十天。

tā yīn wèi jiǔ hòu jià shǐ ér bèi jǐng fāng yī fǎ xíng zhèng jū liú shí tiān.

Anh ấy vì lái xe sau khi uống rượu mà bị cảnh sát tạm giữ hành chính 10 ngày theo quy định của pháp luật.

sự tạm giam; biện pháp tạm giữ

依法限制人身自由的强制措施。

在拘留期间,他深刻反省了自己的行为。

zài jū liú qī jiān, tā shēn kè fǎn xǐng le zì jǐ de xíng wéi.

Trong thời gian bị tạm giam, anh ta đã kiểm điểm sâu sắc hành vi của mình.

他们因在网上赌博被行政拘留。

tā men yīn zài wǎng shàng dǔ bó bèi xíng zhèng jū liú.

Họ bị tạm giữ hành chính vì đánh bạc qua mạng.

酒后闹事的人已经被治安拘留。

jiǔ hòu nào shì de rén yǐ jīng bèi zhì ān jū liú.

Người quậy phá sau khi uống rượu đã bị tạm giữ hành chính.

他因非法倒卖门票而被警方拘留。

tā yīn fēi fǎ dǎo mài mén piào ér bèi jǐng fāng jū liú.

Anh ta bị cảnh sát tạm giữ do mua bán trái phép vé vào cửa kiếm lời.

Hỏi đáp về từ 拘留

拘留 nghĩa là gì?

拘留 (jū liú) nghĩa là tạm giam; giữ ai đó trong sự quản thúc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拘留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拘, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拘留?

Thường gặp: 拘留所 (jū liú suǒ) – trung tâm giam giữ; 刑事拘留 (xíng shì jū liú) – tạm giam hình sự; 行政拘留 (xíng zhèng jū liú) – giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn.