XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刑事拘留 đọc là xíng shì jū liú, nghĩa là tạm giam hình sự; giam giữ hình sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刑事拘留

[xíng shì jū liú] [刑 事 拘 留]

tạm giam hình sự; giam giữ hình sự

警方已经将涉嫌诈骗的犯罪嫌疑人依法刑事拘留。

jǐng fāng yǐ jīng jiāng shè xián zhà piàn de fàn zuì xián yí rén yī fǎ xíng shì jū liú.

Cảnh sát đã tạm giam hình sự nghi phạm nghi ngờ lừa đảo theo quy định của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 刑事拘留

刑事拘留 nghĩa là gì?

刑事拘留 (xíng shì jū liú) nghĩa là tạm giam hình sự; giam giữ hình sự.

Cách viết 刑事拘留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刑, 事, 拘, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.