XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刑法 đọc là xíng fǎ, nghĩa là luật hình sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

刑法

[xíng fǎ] [刑 法]

luật hình sự

规定犯罪与刑罚的法律规范

法学专业的学生本学期需要系统学习刑法的核心理论与判例。

fǎ xué zhuān yè de xué shēng běn xué qī xū yào xì tǒng xué xí xíng fǎ de hé xīn lǐ lùn yǔ pàn lì.

Sinh viên chuyên ngành luật học kỳ này cần nghiên cứu có hệ thống các lý thuyết cốt lõi và án lệ của luật hình sự.

Hỏi đáp về từ 刑法

刑法 nghĩa là gì?

刑法 (xíng fǎ) nghĩa là luật hình sự. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 刑法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刑, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.