XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

语法 đọc là yǔ fǎ, nghĩa là ngữ pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

语法【語法】

[yǔ fǎ] [语 法]

ngữ pháp

语言的结构规律和法则。

这个汉语语法其实并不难。

zhè ge hàn yǔ yǔ fǎ qí shí bìng bù nán.

Ngữ pháp tiếng Trung này thực ra không khó.

我经常写错语法,该怎么办呢?

wǒ jīng cháng xiě cuò yǔ fǎ, gāi zěn me bàn ne?

Em thường xuyên viết sai ngữ pháp, phải làm sao ạ?

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

我也一样。今天的语法太复杂了。

wǒ yě yí yàng. jīn tiān de yǔ fǎ tài fù zá le.

Mình cũng vậy. Ngữ pháp hôm nay phức tạp quá.

Trong bài: Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng

很多初学者容易忽略语法规则。

hěn duō chū xué zhě róng yì hū lüè yǔ fǎ guī zé.

Nhiều người mới học rất dễ xem nhẹ quy tắc ngữ pháp.

Hỏi đáp về từ 语法

语法 nghĩa là gì?

语法 (yǔ fǎ) nghĩa là ngữ pháp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 语法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 语, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 语法?

Thường gặp: 反语法 (fǎn yǔ fǎ) – mỉa mai; 语法糖 (yǔ fǎ táng) – (tin học) đường cú pháp; 语法术语 (yǔ fǎ shù yǔ) – thuật ngữ ngữ pháp.