XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拘 đọc là jū, nghĩa là bắt; giam giữ. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拘

[jū]

bắt; giam giữ; hạn chế

真的吗?可不少学者认为打破格律拘囿后,诗歌失去了音乐美,沦为散文式的呐喊。

zhēn de ma? kě bù shǎo xué zhě rèn wéi dǎ pò gé lǜ jū yòu hòu, shī gē shī qù le yīn yuè měi, lún wéi sǎn wén shì de nà hǎn.

Thật sao ạ? Nhưng không ít học giả cho rằng sau khi phá bỏ sự trói buộc của niêm luật, thơ ca đã mất đi vẻ đẹp âm nhạc và biến thành tiếng gào thán mang tính tản văn.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

他们因在网上赌博被行政拘留。

tā men yīn zài wǎng shàng dǔ bó bèi xíng zhèng jū liú.

Họ bị tạm giữ hành chính vì đánh bạc qua mạng.

没错。虽然格律拘囿与情感解放的张力依然存在,但白话诗体的范式转移已不可逆转。

méi cuò. suī rán gé lǜ jū yòu yǔ qíng gǎn jiě fàng de zhāng lì yī rán cún zài, dàn bái huà shī tǐ de fàn shì zhuǎn yí yǐ bù kě nì zhuǎn.

Chính xác. Mặc dù sự căng thẳng giữa gông cùm luật thơ và sự giải phóng cảm xúc vẫn tồn tại, nhưng sự chuyển đổi hình thái của thể thơ Bạch thoại là không thể đảo ngược.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

Hỏi đáp về chữ 拘

拘 nghĩa là gì?

拘 (jū) nghĩa là bắt; giam giữ.

Cách viết chữ 拘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拘 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拘束 (jū shù) – hạn chế; 拘留 (jū liú) – tạm giam; 不拘 (bù jū) – không cố chấp; 刑拘 (xíng jū) – tạm giam hình sự; 拘传 (jū chuán) – trát đòi; 拘囚 (jū qiú) – bỏ tù.