不拘 đọc là bù jū, nghĩa là không cố chấp; không gò bó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 不拘
不拘 nghĩa là gì?
不拘 (bù jū) nghĩa là không cố chấp; không gò bó.
Cách viết 不拘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 不, 拘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 不拘?
Thường gặp: 不拘一格 (bù jū yī gé) – không gò bó theo một khuôn mẫu; 不拘小节 (bù jū xiǎo jié) – không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ); 放诞不拘 (fàng dàn bù jū) – phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ).