XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拘束 đọc là jū shù, nghĩa là hạn chế; kiềm chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拘束

[jū shù] [拘 束]

hạn chế; kiềm chế; gò bó

感到不自然、不自在,不放开。

大家都是老朋友了,你不用这么拘束,请随意坐。

dà jiā dōu shì lǎo péng yǒu le, nǐ bú yòng zhè me jū shù, qǐng suí yì zuò.

Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, bạn không cần gò bó thế đâu, xin cứ ngồi tự nhiên.

trói buộc; hạn chế; ràng buộc

限制、约束言行或事物发展。

繁文缛节拘束了青年人的创新活力。

fán wén rù jié jū shù le qīng nián rén de chuàng xīn huó lì.

Những thủ tục rườm rà đã trói buộc sức sống đổi mới sáng tạo của giới trẻ.

Hỏi đáp về từ 拘束

拘束 nghĩa là gì?

拘束 (jū shù) nghĩa là hạn chế; kiềm chế. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拘束 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拘, 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拘束?

Thường gặp: 拘束衣 (jū shù yī) – áo bó; 不加拘束 (bù jiā jū shù) – không bị hạn chế.