XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

束缚 đọc là shù fù, nghĩa là trói buộc; trói lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

束缚【束縛】

[shù fù] [束 缚]

trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp

捆绑或限制使失去自由

我们不应该被旧的思想观念所束缚。

wǒ men bú yīng gāi bèi jiù de sī xiǎng guān niàn suǒ shù fù.

Chúng ta không nên bị trói buộc bởi những quan niệm tư tưởng cũ.

sự trói buộc; sự ràng buộc

约束或限制的事物与力量

他终于摆脱了封建家庭的束缚。

tā zhōng yú bǎi tuō le fēng jiàn jiā tíng de shù fù.

Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi sự trói buộc của gia đình phong kiến.

我们不能被固有的习惯所束缚。

wǒ men bù néng bèi gù yǒu de xí guàn suǒ shù fù.

Chúng ta không thể bị ràng buộc bởi thói quen sẵn có.

他终于挣脱了绳子的束缚。

tā zhōng yú zhèng tuō le shéng zi de shù fù.

Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi sự trói buộc của dây thừng.

Hỏi đáp về từ 束缚

束缚 nghĩa là gì?

束缚 (shù fù) nghĩa là trói buộc; trói lại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 束缚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 束, 缚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.