XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缚 đọc là fù, nghĩa là trói; buộc. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缚

[fù]

trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fú]

我们不能被固有的习惯所束缚。

wǒ men bù néng bèi gù yǒu de xí guàn suǒ shù fù.

Chúng ta không thể bị ràng buộc bởi thói quen sẵn có.

他终于摆脱了封建家庭的束缚。

tā zhōng yú bǎi tuō le fēng jiàn jiā tíng de shù fù.

Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi sự trói buộc của gia đình phong kiến.

偏见是对人类思想最大的束缚。

piān jiàn shì duì rén lèi sī xiǎng zuì dà de shù fù.

Định kiến là sự trói buộc lớn nhất đối với tư tưởng con người.

Hỏi đáp về chữ 缚

缚 nghĩa là gì?

缚 (fù) nghĩa là trói; buộc.

Cách viết chữ 缚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 缚 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 缚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 束缚 (shù fù) – trói buộc; 捆缚 (kǔn fù) – sự trói buộc; 棕缚 (zōng fù) – sợi cọ; 绑缚 (bǎng fù) – trói; 袒缚 (tǎn fù) – đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau; 吊坠缚 (diào zhuì fù) – trói kiểu treo ngược.