XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

袒缚 đọc là tǎn fù, nghĩa là đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袒缚

[tǎn fù] [袒 缚]

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Hỏi đáp về từ 袒缚

袒缚 nghĩa là gì?

袒缚 (tǎn fù) nghĩa là đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau.

Cách viết 袒缚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 袒, 缚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.