XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袒 đọc là tǎn, nghĩa là để lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袒

[tǎn]

để lộ

是啊。现在的盲审制度,其实很难完全隐藏作者身份,评审专家往往会偏袒有声望的学者。

shì a. xiàn zài de máng shěn zhì dù, qí shí hěn nán wán quán yǐn cáng zuò zhě shēn fèn, píng shěn zhuān jiā wǎng wǎng huì piān tǎn yǒu shēng wàng de xué zhě.

Đúng vậy. Chế độ bình duyệt kín hiện nay, thực ra rất khó che giấu hoàn toàn danh tính tác giả, chuyên gia bình duyệt thường sẽ thiên vị các học giả có danh tiếng.

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

老师从不偏袒或护短任何学生。

lǎo shī cóng bù piān tǎn huò hù duǎn rèn hé xué shēng.

Giáo viên không bao giờ thiên vị hay bao che khuyết điểm cho bất kỳ học sinh nào.

比赛裁判必须保持公正,不能偏袒任何一方。

bǐ sài cái pàn bì xū bǎo chí gōng zhèng, bù néng piān tǎn rèn hé yì fāng.

Trọng tài trận đấu phải giữ công bằng, không thiên vị bên nào.

Hỏi đáp về chữ 袒

袒 nghĩa là gì?

袒 (tǎn) nghĩa là để lộ.

Cách viết chữ 袒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 袒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 偏袒 (piān tǎn) – để lộ một bên vai; 右袒 (yòu tǎn) – nghiêng về phe; 左袒 (zuǒ tǎn) – nghiêng về một bên; 肉袒 (ròu tǎn) – xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết); 膝袒 (xī tǎn) – đi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất); 袒免 (tǎn miǎn) – để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.