袒护 đọc là tǎn hù, nghĩa là bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 袒护
袒护 nghĩa là gì?
袒护 (tǎn hù) nghĩa là bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó.
Cách viết 袒护 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 袒, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.