XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防护 đọc là fáng hù, nghĩa là phòng thủ; bảo vệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

防护

[fáng hù] [防 护]

phòng thủ; bảo vệ

采取措施进行保护,使不受损害

进入工地时必须穿戴好防护装备。

jìn rù gōng dì shí bì xū chuān dài hǎo fáng hù zhuāng bèi.

Khi vào công trường phải đeo đầy đủ trang thiết bị bảo hộ.

不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。

bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.

Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

没错,这也是倒逼厂商提高安全防护水平的方法。

méi cuò, zhè yě shì dǎo bī chǎng shāng tí gāo ān quán fáng hù shuǐ píng de fāng fǎ.

Chính xác, đây cũng là phương pháp buộc nhà sản xuất nâng cao mức độ bảo mật.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

医院加强防护,防止瘟疫扩散。

yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.

Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.

Hỏi đáp về từ 防护

防护 nghĩa là gì?

防护 (fáng hù) nghĩa là phòng thủ; bảo vệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 防护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 防护?

Thường gặp: 防护服 (fáng hù fú) – quần áo bảo hộ; 放射防护 (fàng shè fáng hù) – phòng hộ phóng xạ; 辐射防护 (fú shè fáng hù) – bảo vệ chống bức xạ; 防护眼镜 (fáng hù yǎn jìng) – kính bảo hộ; 集体防护 (jí tǐ fáng hù) – bảo vệ tập thể; 三北防护林 (sān běi fáng hù lín) – Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy….