集体防护 đọc là jí tǐ fáng hù, nghĩa là bảo vệ tập thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 集体防护
集体防护 nghĩa là gì?
集体防护 (jí tǐ fáng hù) nghĩa là bảo vệ tập thể.
Cách viết 集体防护 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 集, 体, 防, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.