XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集中 đọc là jí zhōng, nghĩa là tập trung; tập hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

集中

[jí zhōng] [集 TRUNG]

tập trung; tập hợp; hợp nhất

把人或物聚在一起或聚在焦点上

请大家集中精神。

qǐng dà jiā jí zhōng jīng shén.

Xin mọi người tập trung tinh thần.

tập trung (đặc tính, trạng thái)

相对集中不分散的

公司的资金比较集中,不能随便投资。

gōng sī de zī jīn bǐ jiào jí zhōng, bù néng suí biàn tóu zī.

Tiền vốn của công ty tương đối tập trung, không thể đầu tư tùy tiện.

是啊,每天集中注意力工作,几乎不动。

shì a, měi tiān jí zhōng zhù yì lì gōng zuò, jī hū bú dòng.

Đúng vậy, mỗi ngày tập trung làm việc, hầu như không vận động.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

这些废旧纸张将被集中焚烧处理。

zhè xiē fèi jiù zhǐ zhāng jiāng bèi jí zhōng fén shāo chǔ lǐ.

Những tờ giấy cũ bỏ đi này sẽ được tập trung đốt xử lý.

好的,我要集中注意力,把剩下的题做完。

hǎo de, wǒ yào jí zhōng zhù yì lì, bǎ shèng xià de tí zuò wán.

Vâng, em sẽ tập trung làm xong những câu còn lại.

Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 集中

集中 nghĩa là gì?

集中 (jí zhōng) nghĩa là tập trung; tập hợp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 集中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集中?

Thường gặp: 集中器 (jí zhōng qì) – bộ tập trung; 集中营 (jí zhōng yíng) – trại tập trung; 集中托运 (jí zhōng tuō yùn) – hàng hóa gom chung (vận chuyển); 民主集中制 (mín zhǔ jí zhōng zhì) – tập trung dân chủ.

集中 (jí zhōng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu