XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

期中 đọc là qī zhōng, nghĩa là giữa kỳ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

期中

[qī zhōng] [期 TRUNG]

giữa kỳ

一个学期或某一期限的中间

明天有一场期中考试。

míng tiān yǒu yì chǎng qī zhōng kǎo shì.

Ngày mai có một buổi thi giữa kỳ.

只有期中和期末两次考试,不用担心。

zhǐ yǒu qī zhōng hé qī mò liǎng cì kǎo shì, bú yòng dān xīn.

Chỉ có hai kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ thôi, không cần lo lắng.

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

突如其来的期中测试让班上的同学们措手不及。

tū rú qí lái de qī zhōng cè shì ràng bān shàng de tóng xué men cuò shǒu bù jí.

Bài kiểm tra giữa kỳ ập đến bất ngờ khiến các bạn học sinh trong lớp không kịp trở tay.

Hỏi đáp về từ 期中

期中 nghĩa là gì?

期中 (qī zhōng) nghĩa là giữa kỳ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 期中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 期, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 期中?

Thường gặp: 期中考 (qī zhōng kǎo) – kỳ thi giữa kỳ.