期中考
[qī zhōng kǎo] [期 TRUNG 考]
kỳ thi giữa kỳ
明天有一场期中考试。
míng tiān yǒu yì chǎng qī zhōng kǎo shì.Ngày mai có một buổi thi giữa kỳ.
我们刚考完期中考试。
wǒ men gāng kǎo wán qī zhōng kǎo shì.Chúng tôi vừa thi xong giữa kỳ.
期中考 đọc là qī zhōng kǎo, nghĩa là kỳ thi giữa kỳ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qī zhōng kǎo] [期 TRUNG 考]
kỳ thi giữa kỳ
明天有一场期中考试。
míng tiān yǒu yì chǎng qī zhōng kǎo shì.Ngày mai có một buổi thi giữa kỳ.
我们刚考完期中考试。
wǒ men gāng kǎo wán qī zhōng kǎo shì.Chúng tôi vừa thi xong giữa kỳ.
期中考 (qī zhōng kǎo) nghĩa là kỳ thi giữa kỳ.
Viết lần lượt từng chữ 期, 中, 考 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.