XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

思考 đọc là sī kǎo, nghĩa là suy ngẫm; cân nhắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

思考

[sī kǎo] [思 考]

suy ngẫm; cân nhắc

认真想问题,分析考虑

遇到困难时要认真思考解决办法。

yù dào kùn nán shí yào rèn zhēn sī kǎo jiě jué bàn fǎ.

Khi gặp khó khăn phải suy nghĩ nghiêm túc cách giải quyết.

对,缺乏独立思考就会盲目跟风。

duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.

Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

我们应该站在对方的立场思考。

wǒ men yīng gāi zhàn zài duì fāng de lì chǎng sī kǎo.

Chúng ta nên đứng trên lập trường của đối phương để suy nghĩ.

好主意,多角度思考才不会被算法牵着走。

hǎo zhǔ yì, duō jiǎo dù sī kǎo cái bú huì bèi suàn fǎ qiān zhe zǒu.

Ý hay đấy, suy nghĩ nhiều góc độ mới không bị thuật toán dắt mũi.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 思考

思考 nghĩa là gì?

思考 (sī kǎo) nghĩa là suy ngẫm; cân nhắc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 思考 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 思, 考 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 思考?

Thường gặp: 换位思考 (huàn wèi sī kǎo) – đặt mình vào vị trí của người khác.