XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高考 đọc là gāo kǎo, nghĩa là kỳ thi tuyển sinh đại học; kỳ thi công chức cao cấp (Đài Loan). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

高考

[gāo kǎo] [高 考]

kỳ thi tuyển sinh đại học; kỳ thi công chức cao cấp (Đài Loan)

普通高等学校招生全国统一考试

为了准备明年的高考,他每天都复习到深夜。

wèi le zhǔn bèi míng nián de gāo kǎo, tā měi tiān dōu fù xí dào shēn yè.

Để chuẩn bị cho kỳ thi đại học năm tới, ngày nào cậu ấy cũng ôn tập đến tận đêm muộn.

考生正在参加高考前的强化复习。

kǎo shēng zhèng zài cān jiā gāo kǎo qián de qiáng huà fù xí.

Thí sinh đang tham gia ôn tập tăng cường trước kỳ thi đại học.

他是当年的文科高考状元。

tā shì dāng nián de wén kē gāo kǎo zhuàng yuán.

Anh ấy là thủ khoa khối khoa học xã hội thi đại học năm đó.

谁也没想到他会成为今年高考的黑马。

shuí yě méi xiǎng dào tā huì chéng wéi jīn nián gāo kǎo de hēi mǎ.

Không ai ngờ cậu ấy lại trở thành chú ngựa ô trong kỳ thi đại học năm nay.

Hỏi đáp về từ 高考

高考 nghĩa là gì?

高考 (gāo kǎo) nghĩa là kỳ thi tuyển sinh đại học; kỳ thi công chức cao cấp (Đài Loan). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 高考 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 考 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.