XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

考虑 đọc là kǎo lǜ, nghĩa là suy nghĩ kỹ; cân nhắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

考虑【考慮】

[kǎo lǜ] [考 虑]

suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc

仔细思索并加以斟酌

这件事情很重要,我要认真考虑一下。

zhè jiàn shì qíng hěn zhòng yào, wǒ yào rèn zhēn kǎo lǜ yí xià.

Việc này rất quan trọng, tôi phải suy nghĩ thật kỹ.

价格固然便宜,但是质量也要考虑。

jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ.

Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

他做事情总是先考虑个人利益。

tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.

Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.

小明,我最近在考虑辞职,换个工作。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kǎo lǜ cí zhí, huàn gè gōng zuò.

Tiểu Minh, dạo này mình đang cân nhắc nghỉ việc, đổi việc khác.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

Hỏi đáp về từ 考虑

考虑 nghĩa là gì?

考虑 (kǎo lǜ) nghĩa là suy nghĩ kỹ; cân nhắc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 考虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 考, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 考虑?

Thường gặp: 充分考虑 (chōng fèn kǎo lǜ) – đánh giá đầy đủ; 安全考虑 (ān quán kǎo lǜ) – mối lo ngại an ninh.