XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

考古 đọc là kǎo gǔ, nghĩa là khảo cổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

考古

[kǎo gǔ] [考 古]

khảo cổ

根据古代遗存研究历史。

他对历史很感兴趣,毕业后从事考古工作。

tā duì lì shǐ hěn gǎn xìng qù, bì yè hòu cóng shì kǎo gǔ gōng zuò.

Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử, sau khi tốt nghiệp làm công việc khảo cổ.

是的。所以我们将传世文献与考古实物进行二重证据法比对,是非常必要的。

shì de. suǒ yǐ wǒ men jiāng chuán shì wén xiàn yǔ kǎo gǔ shí wù jìn xíng èr chóng zhèng jù fǎ bǐ duì, shì fēi cháng bì yào de.

Đúng vậy. Cho nên chúng ta đem văn hiến truyền thế cùng hiện vật khảo cổ tiến hành so sánh bằng phương pháp nhị trọng chứng cứ, là vô cùng tất yếu.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

考古学家发现了古代祖先的工具。

kǎo gǔ xué jiā fā xiàn le gǔ dài zǔ xiān de gōng jù.

Các nhà khảo cổ phát hiện công cụ của tổ tiên thời cổ đại.

考古学家挖掘出了一个古老的陶罐。

kǎo gǔ xué jiā wā jué chū le yí gè gǔ lǎo de táo guàn.

Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một chiếc bình gốm cổ.

Hỏi đáp về từ 考古

考古 nghĩa là gì?

考古 (kǎo gǔ) nghĩa là khảo cổ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 考古 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 考, 古 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 考古?

Thường gặp: 考古学 (kǎo gǔ xué) – khảo cổ học; 考古家 (kǎo gǔ jiā) – nhà khảo cổ học; 考古题 (kǎo gǔ tí) – đề thi từ những năm trước (Đài Loan); 考古学家 (kǎo gǔ xué jiā) – nhà khảo cổ học.