XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

考古学 đọc là kǎo gǔ xué, nghĩa là khảo cổ học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

考古学

[kǎo gǔ xué] [考 古 HỌC]

khảo cổ học

考古学家发现了古代祖先的工具。

kǎo gǔ xué jiā fā xiàn le gǔ dài zǔ xiān de gōng jù.

Các nhà khảo cổ phát hiện công cụ của tổ tiên thời cổ đại.

考古学家挖掘出了一个古老的陶罐。

kǎo gǔ xué jiā wā jué chū le yí gè gǔ lǎo de táo guàn.

Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một chiếc bình gốm cổ.

考古学家在这里发现了古人的遗骸。

kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ rén de yí hái.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di hài của người xưa ở đây.

Hỏi đáp về từ 考古学

考古学 nghĩa là gì?

考古学 (kǎo gǔ xué) nghĩa là khảo cổ học.

Cách viết 考古学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 考, 古, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 考古学?

Thường gặp: 考古学家 (kǎo gǔ xué jiā) – nhà khảo cổ học.