XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有机 đọc là yǒu jī, nghĩa là hữu cơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有机

[yǒu jī] [HỮU 机]

hữu cơ

指事物各成分协调结合或含碳化合物。

这家超市专门卖有机蔬菜。

zhè jiā chāo shì zhuān mén mài yǒu jī shū cài.

Siêu thị này chuyên bán rau hữu cơ.

真的吗?那我还有机会及格吧?

zhēn de ma? nà wǒ hái yǒu jī huì jí gé ba?

Thật sao? Vậy mình vẫn có cơ hội đạt nhỉ?

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。

xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.

Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

这个农场主要种植有机蔬菜。

zhè ge nóng chǎng zhǔ yào zhòng zhí yǒu jī shū cài.

Trang trại này chủ yếu trồng rau hữu cơ.

Hỏi đáp về từ 有机

有机 nghĩa là gì?

有机 (yǒu jī) nghĩa là hữu cơ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有机?

Thường gặp: 有机体 (yǒu jī tǐ) – sinh vật; 有机土 (yǒu jī tǔ) – đất hữu cơ (phân loại đất); 有机氮 (yǒu jī dàn) – nitơ hữu cơ; 有机物 (yǒu jī wù) – chất hữu cơ; 有机磷 (yǒu jī lín) – phốt phát hữu cơ; 有机分子 (yǒu jī fēn zǐ) – phân tử hữu cơ.