XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有机磷 đọc là yǒu jī lín, nghĩa là phốt phát hữu cơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 有机磷

有机磷 nghĩa là gì?

有机磷 (yǒu jī lín) nghĩa là phốt phát hữu cơ.

Cách viết 有机磷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 机, 磷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有机磷?

Thường gặp: 有机磷毒剂 (yǒu jī lín dú jì) – tác nhân phospho hữu cơ; 有机磷酸酯类 (yǒu jī lín suān zhǐ lèi) – hợp chất organophosphate.