XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 虑 đọc là lǜ, nghĩa là suy nghĩ cân nhắc; sự lo lắng. Thuộc bộ Hổ 虍. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虑

[lǜ]

suy nghĩ cân nhắc; sự lo lắng

你主要忧虑什么?是工期不够吗?

nǐ zhǔ yào yōu lǜ shén me? shì gōng qī bú gòu ma?

Anh lo ngại chủ yếu điều gì? Thời hạn không đủ à?

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

他做事情总是先考虑个人利益。

tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.

Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.

价格固然便宜,但是质量也要考虑。

jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ.

Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 虑

虑 nghĩa là gì?

虑 (lǜ) nghĩa là suy nghĩ cân nhắc; sự lo lắng.

Cách viết chữ 虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 虑 thuộc bộ Hổ (虍).

Chữ 虑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 考虑 (kǎo lǜ) – suy nghĩ kỹ; 顾虑 (gù lǜ) – mối băn khoăn; 焦虑 (jiāo lǜ) – lo âu; 忧虑 (yōu lǜ) – lo âu; 疑虑 (yí lǜ) – do dự; 无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) – vô tư vô lo (thành ngữ).