XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

换位思考 đọc là huàn wèi sī kǎo, nghĩa là đặt mình vào vị trí của người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

换位思考

[huàn wèi sī kǎo] [换 位 思 考]

đặt mình vào vị trí của người khác

如果两代人都能学会换位思考,站在对方立场看待问题,矛盾就会化解。

rú guǒ liǎng dài rén dōu néng xué huì huàn wèi sī kǎo, zhàn zài duì fāng lì chǎng kàn dài wèn tí, máo dùn jiù huì huà jiě.

Nếu hai thế hệ đều học được cách đặt mình vào vị trí của nhau, đứng trên lập trường của đối phương để nhìn nhận vấn đề, mâu thuẫn sẽ được hóa giải.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪

换位思考能让我们更加理解他人的处境。

huàn wèi sī kǎo néng ràng wǒ men gèng jiā lǐ jiě tā rén de chǔ jìng.

Đặt mình vào vị trí của người khác giúp chúng ta hiểu rõ hơn tình cảnh của họ.

没错了,只要大家愿意换位思考,各退一步,我们很快就能找到平衡点。

méi cuò le, zhǐ yào dà jiā yuàn yì huàn wèi sī kǎo, gè tuì yí bù, wǒ men hěn kuài jiù néng zhǎo dào píng héng diǎn.

Đúng thế, chỉ cần mọi người chịu đặt mình vào vị trí của nhau và cùng lùi một bước, chúng ta sẽ sớm tìm ra điểm cân bằng.

Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc

Hỏi đáp về từ 换位思考

换位思考 nghĩa là gì?

换位思考 (huàn wèi sī kǎo) nghĩa là đặt mình vào vị trí của người khác.

Cách viết 换位思考 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 换, 位, 思, 考 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.